Công thức Chaos Machine
Mọi công thức của Chaos Goblin trên một trang, chia nhóm theo mục đích. Mỗi dòng cho biết ép ra gì, bỏ vào gì, tỉ lệ và giá; bấm vào để xem công thức đầy đủ với điều kiện của từng item.
- Ô ép chỉ được chứa đúng công thức: thừa một item là máy từ chối.
- Ép hỏng sẽ mất mọi thứ trong ô, trừ khi công thức nói giữ lại một item.
Mỗi talisman trong ô cộng 1% tỉ lệ, tối đa 10 cái cùng lúc. Chỉ công thức có biểu tượng của nó mới nhận: ở công thức khác, hoặc vượt giới hạn, máy từ chối chạy.
Chỉ có tác dụng khi nâng item +10..+15: nếu ép hỏng, item không mất mà trở về +0. Talisman và mọi thứ khác trong ô đều mất. Các công thức khác sẽ không chạy khi có nó trong ô. Rơi từ Selupan và boss thế giới, có trong phần thưởng Chaos Castle và bán ở Cash Shop.
Chaos Goblin
- Noria (180, 103)
- Elbeland (36, 221)
Cánh
Toàn bộ con đường lên cánh, từ vũ khí chaos đến cánh cấp 3. Hai bước đầu tính theo giá trị: ô ép càng giá trị, tỉ lệ càng cao, và bạn trả theo từng phần trăm. Từ cánh cấp 2 trở đi, mỗi bước có tỉ lệ và giá cố định. Item mà bước sau cần được ghi trong công thức của bước đó.
Cánh cấp 2, cấp 3, áo choàng và Cape of Lord ra khỏi lò trộn với một dòng excellent ở tỉ lệ 25% và hai dòng ở tỉ lệ 5%, nếu không thì không có dòng nào. Mỗi dòng có hạng ngẫu nhiên riêng (Normal đến Epic). Jewel of Wing nâng một dòng ngẫu nhiên dưới Epic lên một bậc: tỉ lệ 60%, thất bại vẫn giữ hạng. Cánh cấp 1 không có dòng nào.
Chaos Dragon Axe và 2 món khác
Jewel of Chaos + Jewel of Bless + Jewel of Soul + Item bất kỳ
Tỉ lệ theo ô ép
10 000 zen mỗi 1%
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 +2% |
|
×1 +5% |
|
×1 +3.5% |
|
×1+ |
| Nhận được | Class |
|---|---|
|
DK MG |
|
ELF |
|
DW MG |
một trong số này, ngẫu nhiên
Wings of Elf và 3 món khác
Jewel of Chaos + Chaos Dragon Axe / …
Tỉ lệ theo ô ép
tối đa 85%
10 000 zen mỗi 1%
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 +2% |
|
×1+ |
|
tùy chọn +5% |
|
tùy chọn +3.5% |
|
tùy chọn |
| Nhận được | Class |
|---|---|
|
ELF |
|
DW MG |
|
DK MG |
|
SUM |
Wings of Spirits và 4 món khác
5 × Jewel of Chaos + 10 × Jewel of Bless + 10 × Jewel of Soul + Loch's Feather + Wings of Elf / Wings of Heaven / Wings of Satan / … + Item bất kỳ
75%
30 000 000 zen
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×5 |
|
×10 |
|
×10 |
|
×1 |
|
×1 |
|
×1 |
| Nhận được | Class |
|---|---|
|
ELF |
|
DW |
|
DK |
|
MG |
|
SUM |
Cloak of Warrior / Cape of Lord
5 × Jewel of Chaos + 10 × Jewel of Bless + 10 × Jewel of Soul + Crest of Monarch + Wings of Elf / Wings of Heaven / Wings of Satan / … + Item bất kỳ
75%
30 000 000 zen
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×5 |
|
×10 |
|
×10 |
|
×1 |
|
×1 |
|
×1 |
| Nhận được | Class |
|---|---|
|
RF |
|
DL |
Phoenix Feather
10 × Loch's Feather / … + 15 × Jewel of Bless + 15 × Jewel of Soul + 15 × Jewel of Chaos + 15 × Jewel of Creation + 5 × Lesser Spirit Stone
85%
500 000 000 zen
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×10 |
|
×15 |
|
×15 |
|
×15 |
|
×15 |
|
×5 |
| Nhận được | Class |
|---|---|
|
— |
Condor Feather
Phoenix Feather + 30 × Jewel of Bless / … + 5 × Lesser Spirit Stone
85%
2 000 000 000 zen
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 |
|
×30 |
|
×5 |
| Nhận được | Class |
|---|---|
|
— |
Wing of Storm và 6 món khác
Condor Flame + Condor Feather + Wings of Spirits / Wings of Soul / Wings of Dragon / Wings of Darkness / … + Item bất kỳ + 5 × Medium Spirit Stone
70%
2 000 000 000 zen
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 |
|
×1 |
|
×1 |
|
×1 |
|
×5 |
| Nhận được | Class |
|---|---|
|
DK |
|
DW |
|
ELF |
|
MG |
|
DL |
|
SUM |
|
RF |
một trong số này, ngẫu nhiên
Nâng cấp +10..+15
Nâng cấp quá +9 làm ở Chaos Goblin. Ngoại lệ là nhẫn, bông tai và dây chuyền: chúng chỉ nâng được ở Premium Chaos Machine.
| Bước | Chaos | Bless | Soul | Zen | Tỉ lệ | Có Luck |
|---|---|---|---|---|---|---|
| +9 → +10 | 1 | 1 | 1 | 2 000 000 | 45% | 70% |
| +10 → +11 | 1 | 2 | 2 | 4 000 000 | 35% | 60% |
| +11 → +12 | 1 | 3 | 3 | 6 000 000 | 30% | 55% |
| +12 → +13 | 1 | 4 | 4 | 8 000 000 | 25% | 50% |
| +13 → +14 | 1 | 5 | 5 | 10 000 000 | 20% | 45% |
| +14 → +15 | 1 | 6 | 6 | 12 000 000 | 15% | 40% |
Option Luck trên item cộng 25%. Mỗi Talisman of Luck cộng 1%, tối đa 10 cái - bỏ nhiều hơn là máy không chạy.
Ép hỏng mất mọi thứ trong ô. Talisman of Chaos Assembly trong ô giữ lại item, nhưng item về +0.
Pet
Thú cưỡi và pet. Horn of Dinorant ép từ Horn of Uniria. Dark Raven của Dark Lord ép từ spirit của nó cùng ngọc. Horn of Fenrir qua ba bước: Fragment, Broken Horn, rồi công thức cuối cho ra sừng Red hoặc Dark Horse Red. Sừng Red lên pet cấp 200 thành Black hoặc Blue ngẫu nhiên, và một trong hai ở cấp 200 thành Gold. Dark Horse Red lên theo cùng cách: Black hoặc Blue ngẫu nhiên, rồi Gold, cùng giá với sừng. Nâng màu hỏng vẫn giữ sừng hoặc ngựa.
Horn of Dinorant
Jewel of Chaos + 10 × Horn of Uniria
70%
500 000 zen
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 |
|
×10 |
| Nhận được | Class |
|---|---|
|
— |
Dark Raven
3 × Jewel of Chaos + Dark Spirit Soul + 10 × Jewel of Bless + 10 × Jewel of Soul + 5 × Jewel of Creation
40%
2 000 000 zen
Spirit of Dark Raven rơi ở Kanturu từ mọi loại quái, khoảng 1 lần mỗi 4 000 con.
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×3 |
|
×1 |
|
×10 |
|
×10 |
|
×5 |
| Nhận được | Class |
|---|---|
|
DL |
Fragment of Horn
20 × Splinter of Armor + 20 × Bless of Guardian + 3 × Jewel of Chaos
80%
50 000 000 zen
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×20 |
|
×20 |
|
×3 |
| Nhận được | Class |
|---|---|
|
— |
Broken Horn
5 × Fragment of Horn + 10 × Claw of Beast + 5 × Jewel of Chaos
60%
100 000 000 zen
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×5 |
|
×10 |
|
×5 |
| Nhận được | Class |
|---|---|
|
— |
Horn of Fenrir (Red) / Dark Horse (Red)
Broken Horn + 10 × Jewel of Life + 10 × Jewel of Chaos
40%
250 000 000 zen
Kết quả ngẫu nhiên: Horn of Fenrir (Red) hoặc Dark Horse (Red), tỉ lệ ngang nhau.
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 |
|
×10 |
|
×10 |
| Nhận được | Class |
|---|---|
|
DW DK ELF MG SUM RF |
|
DL |
một trong số này, ngẫu nhiên
Horn of Fenrir (Black) / Horn of Fenrir (Blue)
Horn of Fenrir (Red) + Broken Horn + 20 × Lesser Spirit Stone + 100 × Jewel of Bless + 100 × Jewel of Soul + 100 × Jewel of Life + 100 × Jewel of Chaos + 100 × Jewel of Creation
80%
2 000 000 000 zen
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 |
|
×1 |
|
×20 |
|
×100 |
|
×100 |
|
×100 |
|
×100 |
|
×100 |
| Nhận được | Class |
|---|---|
|
DW DK ELF MG SUM RF |
|
DW DK ELF MG SUM RF |
một trong số này, ngẫu nhiên
Horn of Fenrir (Gold)
Horn of Fenrir (Black) / Horn of Fenrir (Blue) + 2 × Broken Horn + 30 × Lesser Spirit Stone + 100 × Jewel of Bless + 100 × Jewel of Soul + 100 × Jewel of Life + 100 × Jewel of Chaos + 100 × Jewel of Creation
80%
4 000 000 000 zen
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 |
|
×2 |
|
×30 |
|
×100 |
|
×100 |
|
×100 |
|
×100 |
|
×100 |
| Nhận được | Class |
|---|---|
|
DW DK ELF MG SUM RF |
Dark Horse (Black) / Dark Horse (Blue)
Dark Horse (Red) + Broken Horn + 20 × Lesser Spirit Stone + 100 × Jewel of Bless + 100 × Jewel of Soul + 100 × Jewel of Life + 100 × Jewel of Chaos + 100 × Jewel of Creation
80%
2 000 000 000 zen
Ngựa phải đạt cấp thú 200 trở lên. Ghép thất bại vẫn giữ lại ngựa.
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 |
|
×1 |
|
×20 |
|
×100 |
|
×100 |
|
×100 |
|
×100 |
|
×100 |
| Nhận được | Class |
|---|---|
|
DL |
|
DL |
một trong số này, ngẫu nhiên
Dark Horse (Gold)
Dark Horse (Black) / Dark Horse (Blue) + 2 × Broken Horn + 30 × Lesser Spirit Stone + 100 × Jewel of Bless + 100 × Jewel of Soul + 100 × Jewel of Life + 100 × Jewel of Chaos + 100 × Jewel of Creation
80%
4 000 000 000 zen
Ngựa phải đạt cấp thú 200 trở lên. Ghép thất bại vẫn giữ lại ngựa.
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 |
|
×2 |
|
×30 |
|
×100 |
|
×100 |
|
×100 |
|
×100 |
|
×100 |
| Nhận được | Class |
|---|---|
|
DL |
Pet Unicorn
Horn of Uniria + Imp + Guardian Angel + Lesser Spirit Stone + Jewel of Chaos
60%
500 000 zen
Một chú kỳ lân nhỏ đi theo bạn và tự nhặt hết Zen trong bốn ô xung quanh. Không có chỉ số chiến đấu: nó để farm, không phải để đánh nhau.
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 |
|
×1 |
|
×1 |
|
×1 |
|
×1 |
| Nhận được | Class |
|---|---|
|
— |
Tổng lãnh thiên thần
Steel of Heaven rơi từ quái ở Vulcanus và được rèn thành Archangel's Hammer. Cây búa biến vũ khí Divine của Archangel thành dạng Blessed.
Archangel's Hammer 10 × Steel of Heaven + 10 × Jewel of Bless + 10 × Jewel of Soul + 10 × Jewel of Life + 10 × Jewel of Creation + 10 × Jewel of Guardian + 10 × Jewel of Chaos 100% 200 000 000 zen
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×10 |
|
×10 |
|
×10 |
|
×10 |
|
×10 |
|
×10 |
|
×10 |
| Nhận được | Class |
|---|---|
|
— |
Blessed Divine Sword of Archangel Divine Sword of Archangel + Archangel's Hammer + 30 × Jewel of Life + 30 × Jewel of Bless + 30 × Jewel of Soul + 10 × Jewel of Chaos 80% 500 000 000 zen
Vũ khí Blessed giữ nguyên các option excellent của vũ khí Divine. Khi ép hỏng, vũ khí Divine vẫn còn nhưng về +0, mọi thứ khác trong ô đều mất.
Ép hỏng trả lại Divine Sword of Archangel ở +0 và mất mọi thứ khác trong ô.
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 |
|
×1 |
|
×30 |
|
×30 |
|
×30 |
|
×10 |
| Nhận được | Class |
|---|---|
|
DK MG DL |
Blessed Divine Claws of Archangel Divine Claws of Archangel + Archangel's Hammer + 30 × Jewel of Life + 30 × Jewel of Bless + 30 × Jewel of Soul + 10 × Jewel of Chaos 80% 500 000 000 zen
Vũ khí Blessed giữ nguyên các option excellent của vũ khí Divine. Khi ép hỏng, vũ khí Divine vẫn còn nhưng về +0, mọi thứ khác trong ô đều mất.
Ép hỏng trả lại Divine Claws of Archangel ở +0 và mất mọi thứ khác trong ô.
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 |
|
×1 |
|
×30 |
|
×30 |
|
×30 |
|
×10 |
| Nhận được | Class |
|---|---|
|
RF |
Blessed Divine Scepter of Archangel Divine Scepter of Archangel + Archangel's Hammer + 30 × Jewel of Life + 30 × Jewel of Bless + 30 × Jewel of Soul + 10 × Jewel of Chaos 80% 500 000 000 zen
Vũ khí Blessed giữ nguyên các option excellent của vũ khí Divine. Khi ép hỏng, vũ khí Divine vẫn còn nhưng về +0, mọi thứ khác trong ô đều mất.
Ép hỏng trả lại Divine Scepter of Archangel ở +0 và mất mọi thứ khác trong ô.
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 |
|
×1 |
|
×30 |
|
×30 |
|
×30 |
|
×10 |
| Nhận được | Class |
|---|---|
|
DL |
Blessed Divine Crossbow of Archangel Divine Crossbow of Archangel + Archangel's Hammer + 30 × Jewel of Life + 30 × Jewel of Bless + 30 × Jewel of Soul + 10 × Jewel of Chaos 80% 500 000 000 zen
Vũ khí Blessed giữ nguyên các option excellent của vũ khí Divine. Khi ép hỏng, vũ khí Divine vẫn còn nhưng về +0, mọi thứ khác trong ô đều mất.
Ép hỏng trả lại Divine Crossbow of Archangel ở +0 và mất mọi thứ khác trong ô.
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 |
|
×1 |
|
×30 |
|
×30 |
|
×30 |
|
×10 |
| Nhận được | Class |
|---|---|
|
ELF |
Blessed Divine Staff of Archangel Divine Staff of Archangel + Archangel's Hammer + 30 × Jewel of Life + 30 × Jewel of Bless + 30 × Jewel of Soul + 10 × Jewel of Chaos 80% 500 000 000 zen
Vũ khí Blessed giữ nguyên các option excellent của vũ khí Divine. Khi ép hỏng, vũ khí Divine vẫn còn nhưng về +0, mọi thứ khác trong ô đều mất.
Ép hỏng trả lại Divine Staff of Archangel ở +0 và mất mọi thứ khác trong ô.
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 |
|
×1 |
|
×30 |
|
×30 |
|
×30 |
|
×10 |
| Nhận được | Class |
|---|---|
|
DW MG |
Blessed Divine Stick of Archangel Divine Stick of Archangel + Archangel's Hammer + 30 × Jewel of Life + 30 × Jewel of Bless + 30 × Jewel of Soul + 10 × Jewel of Chaos 80% 500 000 000 zen
Vũ khí Blessed giữ nguyên các option excellent của vũ khí Divine. Khi ép hỏng, vũ khí Divine vẫn còn nhưng về +0, mọi thứ khác trong ô đều mất.
Ép hỏng trả lại Divine Stick of Archangel ở +0 và mất mọi thứ khác trong ô.
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 |
|
×1 |
|
×30 |
|
×30 |
|
×30 |
|
×10 |
| Nhận được | Class |
|---|---|
|
SUM |
Bông tai
Mỗi bậc bông tai ép từ bông tai bậc dưới cùng khung, spirit stone và ngọc của bậc đó. Trái và phải là hai công thức riêng. Đá nằm ở tab Đá và ngọc.
Elune Earring of Ancestral (Left) Infinity Earring of Wrath (Left) + Ancestral Frame + 5 × Lesser Spirit Stone + 10 × Jewel of Bless + 10 × Jewel of Soul + 10 × Jewel of Chaos + 10 × Jewel of Life + 10 × Jewel of Creation 70% 1 000 000 000 zen
Ép hỏng trả lại Infinity Earring of Wrath (Left) ở +0 và mất mọi thứ khác trong ô.
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 |
|
×1 |
|
×5 |
|
×10 |
|
×10 |
|
×10 |
|
×10 |
|
×10 |
| Nhận được |
|---|
|
Elune Earring of Ancestral (Right) Infinity Earring of Wrath (Right) + Ancestral Frame + 5 × Lesser Spirit Stone + 10 × Jewel of Bless + 10 × Jewel of Soul + 10 × Jewel of Chaos + 10 × Jewel of Life + 10 × Jewel of Creation 70% 1 000 000 000 zen
Ép hỏng trả lại Infinity Earring of Wrath (Right) ở +0 và mất mọi thứ khác trong ô.
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 |
|
×1 |
|
×5 |
|
×10 |
|
×10 |
|
×10 |
|
×10 |
|
×10 |
| Nhận được |
|---|
|
Burning Earring of Honor (Left)
Elune Earring of Ancestral (Left) + Honor Frame + 10 × Lesser Spirit Stone + 20 × Jewel of Bless + 20 × Jewel of Soul + 20 × Jewel of Chaos + 20 × Jewel of Life + 20 × Jewel of Creation
70%
2 000 000 000 zen
Ép hỏng trả lại Elune Earring of Ancestral (Left) ở +0 và mất mọi thứ khác trong ô.
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 |
|
×1 |
|
×10 |
|
×20 |
|
×20 |
|
×20 |
|
×20 |
|
×20 |
| Nhận được |
|---|
|
Burning Earring of Honor (Right)
Elune Earring of Ancestral (Right) + Honor Frame + 10 × Lesser Spirit Stone + 20 × Jewel of Bless + 20 × Jewel of Soul + 20 × Jewel of Chaos + 20 × Jewel of Life + 20 × Jewel of Creation
70%
2 000 000 000 zen
Ép hỏng trả lại Elune Earring of Ancestral (Right) ở +0 và mất mọi thứ khác trong ô.
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 |
|
×1 |
|
×10 |
|
×20 |
|
×20 |
|
×20 |
|
×20 |
|
×20 |
| Nhận được |
|---|
|
Vesper Earring of Blood (Left)
Burning Earring of Honor (Left) + Blood Frame + 15 × Lesser Spirit Stone + 30 × Jewel of Bless + 30 × Jewel of Soul + 30 × Jewel of Chaos + 30 × Jewel of Life + 30 × Jewel of Creation
70%
3 000 000 000 zen
Ép hỏng trả lại Burning Earring of Honor (Left) ở +0 và mất mọi thứ khác trong ô.
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 |
|
×1 |
|
×15 |
|
×30 |
|
×30 |
|
×30 |
|
×30 |
|
×30 |
| Nhận được |
|---|
|
Vesper Earring of Blood (Right)
Burning Earring of Honor (Right) + Blood Frame + 15 × Lesser Spirit Stone + 30 × Jewel of Bless + 30 × Jewel of Soul + 30 × Jewel of Chaos + 30 × Jewel of Life + 30 × Jewel of Creation
70%
3 000 000 000 zen
Ép hỏng trả lại Burning Earring of Honor (Right) ở +0 và mất mọi thứ khác trong ô.
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 |
|
×1 |
|
×15 |
|
×30 |
|
×30 |
|
×30 |
|
×30 |
|
×30 |
| Nhận được |
|---|
|
Đá và ngọc
Ngọc và đá do máy ép ra. Jewel of Harmony từ Gemstone, mỗi Gemstone quay riêng. Spirit Stone cho bông tai, Jewel of Guardian và Higher refining stone.
Jewel of Harmony Gemstone 40% Miễn phí
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1–50 |
| Nhận được |
|---|
|
Lesser Spirit Stone
Item bất kỳ: vũ khí, khiên hoặc món giáp + Jewel of Chaos
60%
25 000 000 zen
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 |
|
×1 |
| Nhận được |
|---|
|
Medium Spirit Stone
Item bất kỳ: vũ khí, khiên hoặc món giáp + Jewel of Chaos
70%
25 000 000 zen
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 |
|
×1 |
| Nhận được |
|---|
|
Jewel of Guardian
Medium Spirit Stone + Jewel of Chaos
70%
25 000 000 zen
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 |
|
×1 |
| Nhận được |
|---|
|
Higher refining stone 2 × Lower refining stone + Jewel of Chaos 100% 5 000 000 zen
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×2 |
|
×1 |
| Nhận được |
|---|
|
Talisman of Luck 2 × Item bất kỳ: vũ khí, khiên hoặc món giáp + 10 × Jewel of Bless + 10 × Jewel of Soul + Jewel of Chaos 80% 25 000 000 zen
Mỗi Talisman of Luck đặt vào một công thức cộng 1% vào tỉ lệ của nó, tối đa mười cái cho một công thức. Item Excellent ở đây là vũ khí, khiên và giáp có option excellent; nhẫn, dây chuyền và cánh không dùng được. Bản thân công thức này không nhận talisman, và khi ép hỏng thì mọi thứ trong ô đều mất.
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×2 |
|
×10 |
|
×10 |
|
×1 |
| Nhận được |
|---|
|
Quả
Quả cộng điểm chỉ số. Công thức đầu cho một quả ngẫu nhiên. Công thức thứ hai đổi ba Fruit of Command thành một quả chỉ số khác.
Fruits · Jewel of Chaos
Jewel of Chaos + Jewel of Creation
70%
3 000 000 zen
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 |
|
×1 |
| Nhận được |
|---|
|
|
|
|
|
một trong số này, ngẫu nhiên
Fruits · Fruit of Command 3 × Fruit of Command 100% 1 000 000 zen
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×3 |
| Nhận được |
|---|
|
|
|
|
một trong số này, ngẫu nhiên
Bình thuốc
Bình SD hồi khiên. Bình Complex hồi cả Máu và SD cùng lúc. Stamina Potion được ép từ Complex Potion. Bình công thành ép từ Jewel of Bless hoặc Soul, giá tính theo mỗi viên ngọc bỏ vào.
Small SD Potion
255 × Small Healing Potion + Jewel of Chaos
50%
500 000 zen
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×255 |
|
×1 |
| Nhận được |
|---|
|
SD Potion
255 × Healing Potion + Jewel of Chaos
30%
1 500 000 zen
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×255 |
|
×1 |
| Nhận được |
|---|
|
Large SD Potion
255 × Large Healing Potion + Jewel of Creation + Jewel of Chaos
30%
2 500 000 zen
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×255 |
|
×1 |
|
×1 |
| Nhận được |
|---|
|
Small Complex Potion
255 × Small Healing Potion + 255 × Small Mana Potion + Jewel of Chaos
50%
1 000 000 zen
Complex Potion hồi cả Máu và SD (khiên) cùng lúc - không hồi mana: bình mana chỉ là một phần giá. Mỗi lần ép cần đủ chồng 255 và cho một chồng 50. Nhân vật từ cấp 10; Talisman of Luck tăng thêm tỉ lệ. Ép hỏng mất cả ô, và thừa bất kỳ item nào ngoài công thức là máy từ chối. Khi client chưa có tên mới, cửa sổ ép gọi nó là "Potion Create".
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×255 |
|
×255 |
|
×1 |
| Nhận được |
|---|
|
Complex Potion
255 × Healing Potion + 255 × Mana Potion + Jewel of Chaos
30%
3 000 000 zen
Complex Potion hồi cả Máu và SD (khiên) cùng lúc - không hồi mana: bình mana chỉ là một phần giá. Mỗi lần ép cần đủ chồng 255 và cho một chồng 50. Nhân vật từ cấp 10; Talisman of Luck tăng thêm tỉ lệ. Ép hỏng mất cả ô, và thừa bất kỳ item nào ngoài công thức là máy từ chối. Khi client chưa có tên mới, cửa sổ ép gọi nó là "Potion Create".
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×255 |
|
×255 |
|
×1 |
| Nhận được |
|---|
|
Large Complex Potion
255 × Large Healing Potion + 255 × Large Mana Potion + Jewel of Creation + Jewel of Chaos
30%
5 000 000 zen
Complex Potion hồi cả Máu và SD (khiên) cùng lúc - không hồi mana: bình mana chỉ là một phần giá. Mỗi lần ép cần đủ chồng 255 và cho một chồng 50. Nhân vật từ cấp 10; Talisman of Luck tăng thêm tỉ lệ. Ép hỏng mất cả ô, và thừa bất kỳ item nào ngoài công thức là máy từ chối. Khi client chưa có tên mới, cửa sổ ép gọi nó là "Potion Create".
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×255 |
|
×255 |
|
×1 |
|
×1 |
| Nhận được |
|---|
|
Small Stamina Potion
255 × Small Complex Potion + Jewel of Chaos
50%
1 000 000 zen
Stamina Potion hồi Stamina: Small hồi 5% tối đa, loại thường 10%, Large 15%. Mỗi công thức lấy 255 Complex Potion cùng cỡ - một chồng đầy hoặc nhiều chồng cộng lại đúng 255 - và cho một chồng 50. Từ cấp nhân vật 10; Talisman of Luck cộng thêm tỉ lệ. Ép hỏng thì mất toàn bộ, và bất kỳ món nào ngoài công thức sẽ khiến máy từ chối. Elite Stamina Potion không có công thức.
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×255 |
|
×1 |
| Nhận được |
|---|
|
Stamina Potion
255 × Complex Potion + Jewel of Chaos
30%
3 000 000 zen
Stamina Potion hồi Stamina: Small hồi 5% tối đa, loại thường 10%, Large 15%. Mỗi công thức lấy 255 Complex Potion cùng cỡ - một chồng đầy hoặc nhiều chồng cộng lại đúng 255 - và cho một chồng 50. Từ cấp nhân vật 10; Talisman of Luck cộng thêm tỉ lệ. Ép hỏng thì mất toàn bộ, và bất kỳ món nào ngoài công thức sẽ khiến máy từ chối. Elite Stamina Potion không có công thức.
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×255 |
|
×1 |
| Nhận được |
|---|
|
Large Stamina Potion
255 × Large Complex Potion + Jewel of Creation + Jewel of Chaos
30%
5 000 000 zen
Stamina Potion hồi Stamina: Small hồi 5% tối đa, loại thường 10%, Large 15%. Mỗi công thức lấy 255 Complex Potion cùng cỡ - một chồng đầy hoặc nhiều chồng cộng lại đúng 255 - và cho một chồng 50. Từ cấp nhân vật 10; Talisman of Luck cộng thêm tỉ lệ. Ép hỏng thì mất toàn bộ, và bất kỳ món nào ngoài công thức sẽ khiến máy từ chối. Elite Stamina Potion không có công thức.
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×255 |
|
×1 |
|
×1 |
| Nhận được |
|---|
|
Siege Potion · Jewel of Bless Jewel of Bless 100% 1 000 000 zen mỗi cái
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1–25 |
| Nhận được |
|---|
|
Siege Potion · Jewel of Soul Jewel of Soul 100% 500 000 zen mỗi cái
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1–25 |
| Nhận được |
|---|
|
Vé event
Vé vào cửa. Blood Castle và Devil Square có một công thức cho mỗi cấp event: bỏ scroll và bone (hoặc eye và key) của cấp bạn muốn. Cuối cùng là Complete Secromicon từ sáu mảnh.
Invisibility Cloak · Scroll of Archangel +1
Jewel of Chaos + Scroll of Archangel +1 + Blood Bone +1
80%
80 000 zen
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 |
|
×1 |
|
×1 |
| Nhận được |
|---|
|
Invisibility Cloak · Scroll of Archangel +2
Jewel of Chaos + Scroll of Archangel +2 + Blood Bone +2
80%
150 000 zen
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 |
|
×1 |
|
×1 |
| Nhận được |
|---|
|
Invisibility Cloak · Scroll of Archangel +3
Jewel of Chaos + Scroll of Archangel +3 + Blood Bone +3
80%
250 000 zen
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 |
|
×1 |
|
×1 |
| Nhận được |
|---|
|
Invisibility Cloak · Scroll of Archangel +4
Jewel of Chaos + Scroll of Archangel +4 + Blood Bone +4
80%
400 000 zen
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 |
|
×1 |
|
×1 |
| Nhận được |
|---|
|
Invisibility Cloak · Scroll of Archangel +5
Jewel of Chaos + Scroll of Archangel +5 + Blood Bone +5
80%
600 000 zen
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 |
|
×1 |
|
×1 |
| Nhận được |
|---|
|
Invisibility Cloak · Scroll of Archangel +6
Jewel of Chaos + Scroll of Archangel +6 + Blood Bone +6
80%
850 000 zen
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 |
|
×1 |
|
×1 |
| Nhận được |
|---|
|
Invisibility Cloak · Scroll of Archangel +7
Jewel of Chaos + Scroll of Archangel +7 + Blood Bone +7
80%
1 050 000 zen
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 |
|
×1 |
|
×1 |
| Nhận được |
|---|
|
Devil's Invitation · Devil's Eye +1
Jewel of Chaos + Devil's Eye +1 + Devil's Key +1
80%
200 000 zen
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 |
|
×1 |
|
×1 |
| Nhận được |
|---|
|
Devil's Invitation · Devil's Eye +2
Jewel of Chaos + Devil's Eye +2 + Devil's Key +2
80%
400 000 zen
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 |
|
×1 |
|
×1 |
| Nhận được |
|---|
|
Devil's Invitation · Devil's Eye +3
Jewel of Chaos + Devil's Eye +3 + Devil's Key +3
80%
700 000 zen
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 |
|
×1 |
|
×1 |
| Nhận được |
|---|
|
Devil's Invitation · Devil's Eye +4
Jewel of Chaos + Devil's Eye +4 + Devil's Key +4
70%
1 100 000 zen
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 |
|
×1 |
|
×1 |
| Nhận được |
|---|
|
Devil's Invitation · Devil's Eye +5
Jewel of Chaos + Devil's Eye +5 + Devil's Key +5
70%
1 600 000 zen
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 |
|
×1 |
|
×1 |
| Nhận được |
|---|
|
Devil's Invitation · Devil's Eye +6
Jewel of Chaos + Devil's Eye +6 + Devil's Key +6
70%
2 000 000 zen
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 |
|
×1 |
|
×1 |
| Nhận được |
|---|
|
Devil's Invitation · Devil's Eye +7
Jewel of Chaos + Devil's Eye +7 + Devil's Key +7
70%
2 500 000 zen
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 |
|
×1 |
|
×1 |
| Nhận được |
|---|
|
Complete Secromicon First Secromicon Fragment + Second Secromicon Fragment + Third Secromicon Fragment + Fourth Secromicon Fragment + Fifth Secromicon Fragment + Sixth Secromicon Fragment 100% 1 000 000 zen
| Bỏ vào | Số lượng |
|---|---|
|
×1 |
|
×1 |
|
×1 |
|
×1 |
|
×1 |
|
×1 |
| Nhận được |
|---|
|

